Nếu bạn đang tìm mua các sản phẩm đáng tin cậy và bền bỉ để hỗ trợ cáp và dây điện của mình, đừng tìm đâu xa hơn các kẹp xoắn ốc, video xoắn ốc và video hỗ trợ từ Vietnam Tension. Những sản phẩm đa năng và dễ sử dụng này giúp việc quản lý và tổ chức dây cáp trở nên rất đơn giản, dù bạn đang làm việc tại công trường xây dựng, trong môi trường thương mại hay ngay tại nhà. Được làm từ vật liệu chất lượng cao, những sản phẩm này được thiết kế để chịu đựng được sự khắc nghiệt của việc sử dụng hàng ngày, bao gồm tiếp xúc với thời tiết khắc nghiệt, điều kiện cực đoan và tải nặng. Chúng có độ an toàn và hiệu quả vô song, đảm bảo rằng các dây cáp của bạn sẽ luôn ở đúng vị trí và không bị lỏng lẻo theo thời gian. Một trong những tính năng chính của các sản phẩm này là thiết kế đơn giản nhưng hiệu quả. Ví dụ, kẹp xoắn ốc bao gồm thép uốn cong với rãnh xoắn ốc bao quanh dây hoặc cáp của bạn. Điều này tạo ra một lực抓紧 ổn định và ngăn nó trượt hoặc tuột khỏi vị trí. Ngược lại, miếng đệm hỗ trợ là một phụ kiện kiểu kẹp truyền thống, gắn vào bề mặt bằng vít hoặc băng dính, và cung cấp nơi nghỉ vững chắc cho dây hoặc cáp. Các sản phẩm này cũng rất dễ lắp đặt và sử dụng nhờ tính năng và độ bền của chúng. Chỉ cần đưa dây hoặc cáp của bạn vào rãnh xoắn ốc hoặc kẹp nó vào vị trí bằng miếng đệm hỗ trợ, và bạn đã sẵn sàng. Không cần đến các công cụ phức tạp hoặc thiết bị, và bạn có thể yên tâm rằng dây cáp của mình sẽ luôn được giữ cố định, bất kể điều gì xảy ra. Hầu hết các sản phẩm đều được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng và độ tin cậy cao nhất tại Dingcheng, chúng tôi tự hào mang đến nhiều kẹp xoắn ốc, video xoắn ốc và video hỗ trợ cho Vietnam Tension. Dù bạn chỉ cần một kẹp hoặc clip đơn lẻ, hay bạn muốn bổ sung vật tư cho dự án lớn, chúng tôi có tất cả những gì bạn cần để hoàn thành công việc đúng cách. Vậy còn chần chừ gì nữa? Hãy liên hệ với chúng tôi ngay bây giờ để biết thêm về sản phẩm, giá cả và khả năng cung ứng nếu bạn sẵn sàng nâng tầm quản lý và tổ chức dây cáp của mình lên mức cao hơn. Tại Dingcheng, chúng tôi cam kết giúp bạn hoàn thành công việc một cách chính xác, mọi lúc.
Mẫu | Đường kính cáp có sẵn mm | Chiều dài của bộ phận đầu cuối mm | Phụ kiện |
ANL015/0950 | 9.0-9.5 | 840 | U-7 |
ANL015/1050 | 9.6-10.5 | 840 | U-7 |
ANL015/1160 | 10.6-11.6 | 910 | U-7 |
ANL015/1280 | 11.7-12.8 | 950 | U-7 |
ANL015/1410 | 12.9-14.1 | 1070 | U-7 |
ANL015/1560 | 14.2-15.6 | 1150 | U-7 |
ANL015/1700 | 15.7-17.0 | 1150 | U-7 |
Mẫu | Đường kính cáp có sẵn mm | Chiều dài của các thanh ngoài mm | Chiều dài của thanh thép cốt mm | Khoảng cách tham chiếu m |
ANZ020/1010 | 9.5-10.1 | 790 | 1000 | 200-300 |
ANZ020/1070 | 10.2-10.7 | 790 | 1000 | 200-300 |
ANZ020/1140 | 10.8-11.4 | 790 | 1000 | 200-300 |
ANZ020/1220 | 11.5-12.2 | 790 | 1000 | 200-300 |
ANZ020/1290 | 12.3-12.9 | 790 | 1000 | 200-300 |
ANZ020/1370 | 13.0-13.7 | 790 | 1000 | 200-300 |
ANZ020/1460 | 13.8-14.6 | 790 | 1000 | 200-300 |
ANZ020/1550 | 14.7-15.5 | 790 | 1000 | 200-300 |
ANZ030/0940 | 8.6-9.4 | 1090 | 1390 | 300-400 |
ANZ030/1010 | 9.5-10.1 | 1090 | 1390 | 300-400 |
Copyright © Renqiu Dingcheng Electric Power Equipment Manufacturing Co.,Ltd All Rights Reserved